Danh sách các bài dịch
▶ 어휘: 한국 생활 적응 관련 어휘 – Từ vựng: Từ vựng liên quan đến việc thích nghi với cuộc sống Hàn Quốc
▶ 문법 (Ngữ pháp): 동-느라고, 동.형-을수록
▶ 활동: 한국 생활 적응 시기 회고하기 . 한국 정착 경험에 대해 쓰기 – Hồi tưởng lại thời kỳ thích nghi với cuộc sống Hàn Quốc . Viết về kinh nghiệm định cư ở Hàn Quốc
▶문화와 정보: 이민자 정착 프로그램 – Văn hóa và thông tin: chương trình định cư cho người nhập cư
이 사람의 한국 생활은 어떤 것 같아요? Cuộc sống Hàn Quốc của người này có thể như thế nào?
여러분이 처음 한국에 왔던 날을 기억해요? 어땠어요? Mọi người có nhớ những ngày đầu tiên đến Hàn Quốc không? Nó như thế nào?
✅ 어휘 (trang 14)
1. 여러분은 한국 생활 초기에 어땠어요? Mọi người cuộc sống Hàn Quốc sơ kỳ thế nào?
부푼 꿈을 가지고 왔어요. 정말 설렜어요.
Tôi đã mang theo giấc mơ hoài bão. Thật sự hồi hộp
낯선 환경에 적응하는 게 쉽지 않았지만 새로운 생활을 즐기려고 노력했어요.
Thích nghi trong hoàn cảnh lạ lẫm không dễ dàng nhưng để tận hưởng cuộc sống mới tôi đã nỗ lực rất nhiều
의사소통잘 안 돼서 답답했어요.
Giao tiếp không được nên đã rất hoảng loạn
하나하나 다 새룹고 신기하게 느껴졌어요.
Tôi đã cảm nhận hết từng cái từng cái mới mẻ và kỳ lạ
향수병에 걸렸어요. 가족들이 너무 그리웠어요.
Tôi bị nhớ nhà. Tôi rất nhớ mọi người trong gia đình
뭐든 다 할 수 있을 것 같았어요. 잘 해낼 자신이 있었어요.
Tôi cảm thấy có thể làm được tất cả mọi thứ. Tôi tự tin mình có thể làm tốt (해내다 đạt được)
문화 차이가 커서 불편하기도 하고 재미있기도 했어요.
Sự khác biệt văn hóa lớn nên cũng không thuận lợi và cũng rất thú vị
살 곳과 직장을 구하려고 여기저기 뛰어다녔어요.
Tôi tìm kiếm chỗ ở và nơi làm việc nên cứ phải đi đi lại lại
한국에 사는 고향 선배가 하나부터 열까지 도움을 주었어요.
Tiền bối cùng quê ở Hàn Quốc đã giúp đỡ tôi từ A đến Z
2. 지금의 한국 생활은 어때요? Cuộc sống Hàn Quốc hiện tại thế nào?
이제는 주변을 돌아볼 수 있는 여유가 생겼어요.
Hiện tại đã có thời gian nhàn rỗi để có thể nhìn lại xung quanh
오래 다닐 수 있는 좋은 직장이 생겨서 생활이 안정됐어요.
Có được công việc tốt có thể đi lại lâu dài nên cuộc sống cũng ổn định hơn
외국인에 대한 편견 때문에 서글플 때도 있어요.
Cũng có những lúc buồn vì thiên kiến với người ngoại quốc
한국어가 아직 서툴러서 오해를 받을 때는 속상해요.
Tiếng Hàn vẫn lóng ngóng nên khi bị hiểu lầm thì rất buồn
일을 처음 배울 때 힘들었는데 지금은 일을 쉽게 하는 나만의 노하우도 생겼어요.
Khi lần đầu học việc thì có khó khăn nhưng bây giờ đã có được những bí quyết của riêng mình để công việc dễ dàng
어느 정도 자리를 잡아서 가족들을 초청하려고 해요.
Định cư được phần nào nên định mời gia đình
✅ 문법 (trang 15-16)
1. Động từ / tính từ + 느라고
Cấu trúc này để chỉ nguyên nhân kết quả, sử dụng cho cùng một chủ thể, không sử dụng cho những tình huống bất khả kháng như 감기에 거리다, 머리가 아프다… Có thể dịch là Vì (quá) … mà …, Vì (mải) … mà …
정아라: 한국에 오자마자 바로 한국어 공부를 시작하기 어려운 이유가 있었어요?
Ngay khi đến Hàn Quốc bạn có lý do khó khăn để bắt đầu học tiếng Hàn ngay à?
라흐만: 그때는 새로운 환경에 적응하느라고 공부를 시작할 수 없었어요.
Lúc đó do thích ứng với hoàn cảnh mới nên không thể bắt đầu học được.
가: 어제 이사하느라고 힘들었지요?
Hôm qua chuyển nhà mà vất vả quá nhỉ?
나: 네. 그런데 친구들이 많이 도와줬어요.
Vâng thế nhưng bạn bè tôi đã giúp đỡ rất nhiều.
머리를 감느라고 전화를 못 받았다.
Tôi gội đầu nên không thể nghe điện thoại
병원에 다녀오느라고 지난주 수업에 올 수 없었습니다
Tôi phải đi đi lại lại ra bệnh viện nên tuần trước không thể tới lớp được.
1. 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요
처음 한국에 왔을 때 어땠어요?
Lần đầu đến Hàn Quốc thì thế nào?
낯선 환경에 적응하느라고 정신이 없었어요
Do thích ứng với hoàn cảnh lạ nên bận tối mắt tối mũi
‘가, 나, 다, 라’ 부터 배우느라고 고생이 많았어요
Học từ ‘가, 나, 다, 라’ nên rất vất vả
직장을 구하느라고 여기져기 뛰어다녔어요
Do phải tìm công việc mới nên phải chạy đi chạy lại
앞만 보고 달리느라고 여유가 없었어요
Do cứ phải nhìn phía trước mà chạy nên không có thời gian thư giãn
2. 여러분은 한국에 처음 왔을 때 어땠어요? ‘-느라고’를 이용해서 이야기해 보세요
추운 날씨에 적응하느라고 힘들었어요. 하지만 신기하고 재미있는 것도 많았어요
Thích nghi với thời tiết lạnh khó khăn. Nhưng rất nhiều cái thú vị và kỳ lạ
2. Động từ/ Tính từ – 을수록
Cấu trúc này để chỉ tình trạng của vế trước thay đổi thế nào thì tình trạng của vế sau cũng thay đổi tương ứng như thế, có thể dịch là Càng … càng …
아나이스: 단계가 올라갈수록 한국어 공부가 더 어려워요.
Càng lên lớp thì học tiếng Hàn càng khó
정아라: 그래도 한국어 실력이 좋아질수록 생활이 더 편해질 거예요.
Thế nhưng năng lực tiếng Hàn càng tốt thì cuộc sống sẽ càng thoải mái hơn.
가: 이거 더 끓일까요?
Đun sôi cái này thêm nhé?
나: 네, 조금 더 끓이세요. 미역국은 오래 끓 일수록 더 맛있어요.
Vâng đun sôi thêm chút nữa đi ạ. Món canh rong biển càng đun lâu thì càng ngon
몸이 안 좋을수록 더 잘 챙겨 먹어야 한다.
Sức khỏe càng không tốt thì càng phải ăn uống đầy đủ
나이가 어릴수록 외국어를 빨리 배운다.
Tuổi càng nhỏ thì càng học nhanh ngoại ngữ.
1. 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요
한국에서 오래 살았지요?
Bạn đã sống ở Hàn Quốc lâu rồi nhỉ?
네. 그런데 한국에서 오래 살수록 궁금한 것이 더 생기는 것 같아요
Vâng, nhưng càng sống lâu ở Hàn Quốc thì có lẽ càng nảy sinh thêm nhiều cái tò mò
한국 드라마를 많이 볼수록 한국어 듣기 실력이 향상된 것 같아요
Càng xem phim Hàn Quốc nhiều thì kỹ năng nghe tiếng Hàn có lẽ càng được cải thiện
집이 학교에서 가까울수록 지각을 자주 해요
Nhà càng gần trường thì càng thường xuyên đi muộn
날씨가 추워졌을수록 감기 환자가 늘어났어요
Thời tiết càng trở nên lạnh thì bệnh nhân bị cảm càng tăng
수요가 많이 늘었을수록 가격이 비싸졌어요
Nhu cầu càng tăng thì giá cả càng trở nên đắt đỏ
2. 한국에 살아 보니까 어때요? ‘-을수록’을 이용해 이야기해 보세요
한국에 산 지 3년 됐는데 한국 문화는 알수록 매력적인 것 같아요
단어장
- 챙겨 먹다 ăn uống đầy đủ
- 어리다 nhỏ tuổi, nhỏ, kém
- 향상되다 cải tiến, tiến bộ, phát triển
- 수요 nhu cầu
✅ 말하기 (trang 17)
1. 고천 씨가 옛날 학교 친구와 이야기합니다 . 다음 대화처럼 이야기해보세요
고천: 혹시 다니엘 씨 아니에요? 저 1단계 수업 같이 들은 고천이에요. 이게 얼마만이에요?
Có phải Daniel không? Tôi là Gocheol cùng lớp 1 đây. Bao lâu rồi không gặp nhỉ?
다니엘: 아 고천 씨. 정말 오랜만이에요. 이번 학기도 수업을 들으세요?
À Gocheol đấy à. Lâu lắm rồi nhỉ. Học kỳ này bạn có đăng ký lớp không?
고천: 네 저는 4단계예요. 참 1단계 때 왜 갑자기 학교를 그만두셨어요? 어느 날 갑자기 안 나와서 궁금했어요
Vâng tôi đang lớp 4. Nhưng lúc học lớp 1 tại sao bạn lại đột nhiên nghỉ học vậy. Lúc đó tự dưng không thấy bạn đi học nên tôi rất thắc mắc.
다니엘: 아 그때는 새로운 직장에 적응하느라고 마음의 여휴가 없었어요
À lúc đó phải thích ứng với chỗ làm việc mới nên tâm trạng không được thong thả cho lắm.
고천: 그러셨어요? 몰랐어요. 요즘 어떻게 지내세요?
Ra là thế, tôi không biết. Dạo này bạn thế nào?
다니엘: 시간이 지날수록 일도 익숙해지고 승진도 해서 어느 정도 안정이 됐어요
Thời gian càng trôi qua thì công việc càng trở nên quen thuộc và cũng thăng tiến nên cũng ổn định được phần nào.
고천: 아유, 잘됐네요. 언제나 긍정적이셔서 이렇게 잘될 거라고 생각했어요
Bạn lúc nào cũng tích cực nên tôi nghĩ là bạn sẽ thế này mà
1. 새로운 직장에 적응하다, 마음의 여유가 없다
Thích ứng ở nơi làm việc mới, tâm trạng không thong thả cho lắm
시간이 지나다, 일도 익숙해지고 승진도 하다
Thời gian trôi qua, công việc trở nên quen thuộc và thăng tiến
2. 새 사업을 시작해서 자리를 잡다, 시간의 여유가 없다
Bắt đầu kinh doanh rồi định cư, không có thời gian nghỉ ngơi
사업이 커지다, 수익도 늘고 도와주시는 분들이 많이 생기다
Việc kinh doanh lớn dần lên, lợi nhuận tăng lên và có nhiều người giúp đỡ
2. 한국 생활 적응 초기와 현재 생활에 대해 대화해부세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 부세요
한국 생활 적응 초기
모르는 것이 너무 많아서 불안했다
큰 꿈이 있었다
현재
새로운 것을 즐기게 되었다
꿈과 현실 사이에 큰 차이가 있다는 것을 알게 되었다
단어장
- 승진
- 긍정적이다
- 사업
- 수익
- 즐기다
✅ 듣기 (trang 18)
1. 다음은 한국어 학습 초기에 대해서 회상하면서 쓸 수 있는 표현입니다. 무슨 뜻인지 이야기해 보세요
Sau đây là những biểu hiện có thể vừa sử dụng để hồi tưởng về thời kỳ đầu học tiếng Hàn. Hãy nói xem nó có ý nghĩa gì

![[KIIP] Sách giáo trình, sách bài tập và file nghe lớp Hội nhập xã hội (사회통합프로그램)](https://xehanoi.info/wp-content/uploads/2025/11/giao-trinh-kiip-194x146.jpg)
![[Dịch KIIP Lớp 4] Bài 5 Di sản văn hóa – 5과 문화화유산](https://xehanoi.info/wp-content/uploads/2024/10/kiip4-bai-5-194x146.jpg)